rừng tía

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rừng tía: Một danh từ Hán Việt, chỉ nơicủa Phật Quan Âm Bồ Tát, theo truyền thuyết Phật giáo. Tên gọi này bắt nguồn từ chữ "tử trúc lâm", nghĩa là khu rừng trúc tím.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo kinh Phật, Quan Âm Bồ Tát thường an trụ tại rừng tía. (Theo kinh Phật, Quan Âm Bồ Tát thường an trụ tại rừng tía.)
    • Hình ảnh rừng tía thường được nhắc đến như một thánh địa thanh tịnh. (Hình ảnh rừng tía thường được nhắc đến như một thánh địa thanh tịnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an trụ nơi rừng tía": sống tu tập tại nơi thanh tịnh của Bồ Tát.
    • Các bậc tu hành nguyện được an trụ nơi rừng tía. (Các bậc tu hành nguyện được an trụ nơi rừng tía.)
Biến thể từ gần giống
  • Tử trúc lâm: Cụm từ Hán Việt gốc, cùng nghĩa với "rừng tía".
  • Phổ Đà Sơn: Tên một hòn đảo nổi tiếngTrung Quốc, được coi đạo tràng của Quan Âm Bồ Tát, đôi khi cũng được liên tưởng đến khung cảnh của rừng tía.
Từ đồng nghĩa
  • Thánh địa Quan Âm: Nơi linh thiêng của Bồ Tát Quan Âm.
  • Đạo tràng của Bồ Tát: Nơi tu hành thuyết pháp của một vị Bồ Tát.
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng từ bi như rừng tía": von lòng từ bi bao la, rộng lớn thanh tịnh như nơicủa Quan Âm.
    • Vị sư thầy lòng từ bi như rừng tía, luôn sẵn sàng cứu giúp chúng sinh. (Vị sư thầy lòng từ bi như rừng tía, luôn sẵn sàng cứu giúp chúng sinh.)
  1. Do chữ t­ử trúc lâm, chỗcủa Phật Quan âm Bồ tát